Từ viết tắt của các nguyên tố đất hiếm

tu viet tat cua cac nguyen to dat hiem

Đất hiếm theo tên tiếng anh có nghĩa là RARE-EARTH, được tạm dịch là các loại đất hiếm gặp hay còn gọi với tên chung là “Đất Hiếm”. Chúng bao gồm 17 nguyên tố xuất hiện trên lớp vỏ trái đất

Sau đây là viết tắt các từ của nguyên tố đất hiếm thường hay được sử dụng trên thế giới hiện nay:

  • RE: Rare Earth – Đất Hiếm
  • REE: Rare Earth Elements – Các Nguyên Tố Đất Hiếm
  • REM: Rare Earth Metals – Kim Loại Đất Hiếm
  • REO: Rare Earth Oxit – Ô xít Đất Hiếm
  • LREE: Light Rare Earth Elements – Nguyên Tố Đất Hiếm Nhẹ
  • HREE: Hight Rare Earth Elements – Nguyên Tố Đất Hiếm Nặng

Trong đó các từ RE, REE và REM được sử dụng nhiều nhất.

Sau đây là ký hiệu của 17 nguyên tố đất hiếm trong bảng tuần hoàn Men-đê-lê-ép:

  • Scandium (Scandi), ký hiệu nguyên tử Sc
  • Yttri ký hiệu nguyên tử là Y
  • Lanthanum (Lantan) ký hiệu nguyên tử là La
  • Cerium (Xeri) ký hiệu nguyên tử là Ce
  • Praseodymium ( Praseodymi ) ký hiệu nguyên tử là Pr
  • Neodymium (Neodymi) ký hiệu nguyên tử là Nd
  • Promethium (Promethi) ký hiệu nguyên tử là Pm
  • Samarium (Samari) ký hiệu nguyên tử là Sm
  • Europium (Europi) ký hiệu nguyên tử là Eu
  • Gadolium (Gadolini) ký hiệu nguyên tử là Gd
  • Terbium (Terbium) ký hiệu nguyên tử là Tb
  • Dysprosium (Dysprosi) ký hiệu nguyên tử là Dy
  • Holmium (Holmi) ký hiệu nguyên tử là Ho
  • Erbium (Erbi) ký hiệu nguyên tử là Er
  • Thulium (Thuli) ký hiệu nguyên tử là Tm
  • Ytterbium (Ytterbi) ký hiệu nguyên tử là Yb
  • Lutetium (Luteti) ký hiệu nguyên tử là Lu

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *